Từ: ẩn, ấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩn, ấn:

隐 ẩn, ấn隱 ẩn, ấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩn,ấn

ẩn, ấn [ẩn, ấn]

U+9690, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隱;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2;

ẩn, ấn

Nghĩa Trung Việt của từ 隐

Tục dùng như chữ ẩn .Giản thể của chữ .
ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)

Nghĩa của 隐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隱)
[yǐn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
隐蔽
ẩn giấu; ẩn nấp
隐士
ẩn sĩ
2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
隐情
ẩn tình; nổi lòng kín đáo
隐患
tai hoạ ngầm
3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
难言之隐。
chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
Từ ghép:
隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷

Chữ gần giống với 隐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 隐

, , ,

Chữ gần giống 隐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐

ẩn, ấn [ẩn, ấn]

U+96B1, tổng 16 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [隱地] ẩn địa 3. [隱遁] ẩn độn 4. [隱約] ẩn ước 5. [隱憂] ẩn ưu 6. [隱秘] ẩn bí 7. [隱居] ẩn cư 8. [隱名] ẩn danh 9. [隱逸] ẩn dật 10. [隱者] ẩn giả 11. [隱形] ẩn hình 12. [隱現] ẩn hiện 13. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 14. [隱曲] ẩn khúc 15. [隱屈] ẩn khuất 16. [隱陋] ẩn lậu 17. [隱密] ẩn mật 18. [隱沒] ẩn một 19. [隱匿] ẩn nặc 20. [隱語] ẩn ngữ 21. [隱忍] ẩn nhẫn 22. [隱伏] ẩn phục 23. [隱君子] ẩn quân tử 24. [隱士] ẩn sĩ 25. [隱疾] ẩn tật 26. [隱藏] ẩn tàng 27. [隱情] ẩn tình 28. [隱相] ẩn tướng 29. [隱身] ẩn thân 30. [隱微] ẩn vi 31. [隱掩] ẩn yểm 32. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 33. [屏隱] bính ẩn 34. [高隱] cao ẩn 35. [容隱] dung ẩn;

ẩn, ấn

Nghĩa Trung Việt của từ 隱

(Động) Ẩn nấp, không hiện rõ ra.
◎Như: cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn
, mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình .

(Động)
Ở ẩn, lánh đời.
◎Như: không ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân hay ẩn dật .

(Động)
Ẩn nấp, dùng cái gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được.
◎Như: ẩn ư bình hậu nấp ở sau bình phong.

(Động)
Giấu, giấu kín không nói ra.
◎Như: tử vị phụ ẩn con giấu cho cha.
◇Tây du kí 西: Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh , (Đệ nhất hồi) (Chỗ) thế núi lên cao xuống thấp, long mạch đẹp, Tất có cao nhân giấu tên họ.

(Động)
Biết mà không nói, nói không hết ý.
◇Luận Ngữ : Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ , (Thuật nhi ) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.

(Động)
Thương xót, lân mẫn.
◇Mạnh tử : Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết.

(Tính)
Mơ hồ, lờ mờ, chưa rõ ràng.
◎Như: ẩn ẩn lờ mờ, ẩn nhiên hơi ro rõ vậy, ẩn ước lập lờ.

(Danh)
Sự khốn khổ, nỗi thống khổ.
◇Quốc ngữ : Cần tuất dân ẩn (Chu ngữ thượng ) Thương xót nỗi thống khổ của dân.

(Danh)
Lời nói đố.

(Danh)
Tường thấp.Một âm là ấn.

(Động)
Tựa.
◎Như: ấn kỉ nhi ngoạ tựa ghế mà nằm, ấn nang tựa gối.
◇Nguyễn Trãi : Ấn kỉ phần hương lí ngọc cầm (Tức hứng ) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
§ Tục viết là .

ẩn, như "ẩn dật" (vhn)
ửng, như "đỏ ửng" (btcn)
ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)

Nghĩa của 隱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "隐"。古同"隐"。

Chữ gần giống với 隱:

, , , ,

Dị thể chữ 隱

, ,

Chữ gần giống 隱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱 Tự hình chữ 隱

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn

ấn:ấn tín (con dấu)
ấn:ấn chặt
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
ẩn, ấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩn, ấn Tìm thêm nội dung cho: ẩn, ấn